die Ägyptologie
sinh cách: der Ägyptologie
die Ägyptologie nghĩa là ai cập học.
Nghĩa của Ägyptologie
Danh từ · giống cái
- Ai cập học.
Biến cách của Ägyptologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ägyptologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ägyptologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ägyptologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ägyptologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Egyptology
Câu hỏi thường gặp
Ägyptologie nghĩa là gì?
Ägyptologie (danh từ) nghĩa là ai cập học.
Ägyptologie là der, die hay das?
Ägyptologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ägyptologie).