TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rotes Meer

/ˈʁoːtəs ˈmeːʁ/ giọng máy của trình duyệt

Rotes Meer nghĩa là biển đỏ, hồng hải.

Nghĩa của Rotes Meer

Danh từ riêng

  1. Biển đỏ, hồng hải, xích hải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Red Sea (a sea between the Arabian Peninsula and Africa); the world of Communism, especially from the perspective of West Berlin

Câu hỏi thường gặp

Rotes Meer nghĩa là gì?

Rotes Meer (danh từ riêng) nghĩa là biển đỏ, hồng hải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.