TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rot

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/roːt/ giọng máy của trình duyệt

rot nghĩa là đỏ.

Nghĩa của rot

Tính từ

  1. Đỏ.

Danh từ · giống trung

Rot
  1. Đỏ.

So sánh của rot

So sánh hơnröter
So sánh nhấtam rötesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rot

Đồng nghĩa

Họ từ của rot

Câu ví dụ với rot

  • Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
  • Er sah sie und wurde rot. Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607544
  • Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647228
  • Sie wurde rot vor Scham. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609249
  • Die Ampeln waren alle rot. Tất cả đèn giao thông đều bật đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822428
  • Die Verkehrsampel wurde rot. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636464
  • Die Ampel wurde rot. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1267461
  • Sein Buch ist rot. Cuốn sách của anh ấy có màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3148911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ red (colour); red (pertaining to Marxism in the widest sense: social democratic, socialist, communist); of the social democratic SPD or the more rigidly socialist Linke; red-haired; redskin; Native American; Indian
  • Danh từ red (the colour); gules (red in heraldry); synonym of Herz (used alternatively with the so-called “German deck”, never with the “French deck”)

Câu hỏi thường gặp

rot nghĩa là gì?

rot (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.