der Rotwein
số nhiều: die Rotweine · sinh cách: des Rotweines
der Rotwein nghĩa là vang đỏ, rượu nho đỏ.
Nghĩa của Rotwein
Danh từ · giống đực
- Vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.
Biến cách của Rotwein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rotwein | die Rotweine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rotweines | der Rotweine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rotwein | den Rotweinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rotwein | die Rotweine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rotwein
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Rotwein
- Rotwein, bitte. Cho tôi rượu vang.Tatoeba #1314760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red wine (red-coloured wine made mostly from black grapes, including the skin)
Câu hỏi thường gặp
Rotwein nghĩa là gì?
Rotwein (danh từ) nghĩa là vang đỏ, rượu nho đỏ.
Rotwein là der, die hay das?
Rotwein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rotwein); số nhiều: die Rotweine.