der Weißwein
số nhiều: die Weißweine · sinh cách: des Weißweines
der Weißwein nghĩa là rượu vang trắng.
Nghĩa của Weißwein
Danh từ · giống đực
- Đồ uống Rượu vang trắng.
Biến cách của Weißwein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weißwein | die Weißweine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weißweines | der Weißweine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weißwein | den Weißweinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weißwein | die Weißweine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weißwein
Trái nghĩa
Họ từ của Weißwein
Câu ví dụ với Weißwein
- Möchtest du gerne ein Glas Weißwein? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3507856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ white wine (light-coloured wine (usually yellow with a hint of green))
Câu hỏi thường gặp
Weißwein nghĩa là gì?
Weißwein (danh từ) nghĩa là rượu vang trắng.
Weißwein là der, die hay das?
Weißwein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weißwein); số nhiều: die Weißweine.