TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weißwein

danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯svaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weißweine · sinh cách: des Weißweines

der Weißwein nghĩa là rượu vang trắng.

Nghĩa của Weißwein

Danh từ · giống đực

  1. Đồ uống Rượu vang trắng.

Biến cách của Weißwein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weißweindie Weißweine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weißweinesder Weißweine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weißweinden Weißweinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weißweindie Weißweine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weißwein

Trái nghĩa

Họ từ của Weißwein

Câu ví dụ với Weißwein

  • Möchtest du gerne ein Glas Weißwein? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3507856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ white wine (light-coloured wine (usually yellow with a hint of green))

Câu hỏi thường gặp

Weißwein nghĩa là gì?

Weißwein (danh từ) nghĩa là rượu vang trắng.

Weißwein là der, die hay das?

Weißwein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weißwein); số nhiều: die Weißweine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.