das Rotkehlchen
sinh cách: des Rotkehlchens
das Rotkehlchen nghĩa là oanh, oanh châu âu.
Nghĩa của Rotkehlchen
Danh từ · giống trung
- Oanh, oanh châu âu.
Biến cách của Rotkehlchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rotkehlchen | die Rotkehlchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rotkehlchens | der Rotkehlchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rotkehlchen | den Rotkehlchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rotkehlchen | die Rotkehlchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ European robin (Erithacus rubecula)
Câu hỏi thường gặp
Rotkehlchen nghĩa là gì?
Rotkehlchen (danh từ) nghĩa là oanh, oanh châu âu.
Rotkehlchen là der, die hay das?
Rotkehlchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rotkehlchen).