TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rothaut

danh từ giống cái
/ˈʁoːtˌhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rothäute · sinh cách: der Rothaut

die Rothaut nghĩa là người da đỏ.

Nghĩa của Rothaut

Danh từ · giống cái

  1. Đùa Người da đỏ.

Biến cách của Rothaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rothautdie Rothäute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rothautder Rothäute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rothautden Rothäuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rothautdie Rothäute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ redskin (a Native American)

Câu hỏi thường gặp

Rothaut nghĩa là gì?

Rothaut (danh từ) nghĩa là người da đỏ.

Rothaut là der, die hay das?

Rothaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rothaut); số nhiều: die Rothäute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.