die Rothaut
số nhiều: die Rothäute · sinh cách: der Rothaut
die Rothaut nghĩa là người da đỏ.
Nghĩa của Rothaut
Danh từ · giống cái
- Đùa Người da đỏ.
Biến cách của Rothaut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rothaut | die Rothäute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rothaut | der Rothäute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rothaut | den Rothäuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rothaut | die Rothäute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ redskin (a Native American)
Câu hỏi thường gặp
Rothaut nghĩa là gì?
Rothaut (danh từ) nghĩa là người da đỏ.
Rothaut là der, die hay das?
Rothaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rothaut); số nhiều: die Rothäute.