der Rost
số nhiều: die Roste · sinh cách: des Rostes
der Rost nghĩa là rỉ sét.
Nghĩa của Rost
Danh từ · giống đực
- Rỉ sét.
Biến cách của Rost (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rost |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rostes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rost |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rost |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Rost
Câu ví dụ với Rost
- Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rust (oxidated metal); rust (plant disease); grid (number of parallel staffs); grill (grid of metal to roast food on)
Câu hỏi thường gặp
Rost nghĩa là gì?
Rost (danh từ) nghĩa là rỉ sét.
Rost là der, die hay das?
Rost là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rost); số nhiều: die Roste.