TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rosten

/ˈʁɔstən/ giọng máy của trình duyệt

rosten nghĩa là rỉ.

Cũng là một dạng biến đổi của Rost — Rỉ sét.

Nghĩa của rosten

Động từ

  1. Rỉ.

Chia động từ rosten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerostetPhân từ I: rostend

Hiện tại Präsens

  • ich roste
  • du rostest
  • er/sie/es rostet
  • wir rosten
  • ihr rostet
  • sie/Sie rosten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rostete
  • du rostetest
  • er/sie/es rostete
  • wir rosteten
  • ihr rostetet
  • sie/Sie rosteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerostet
  • du hast / bist gerostet
  • er/sie/es hat / ist gerostet
  • wir haben / sind gerostet
  • ihr habt / seid gerostet
  • sie/Sie haben / sind gerostet

Tương lai Futur I

  • ich werde rosten
  • du wirst rosten
  • er/sie/es wird rosten
  • wir werden rosten
  • ihr werdet rosten
  • sie/Sie werden rosten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich roste
  • du rostest
  • er/sie/es roste
  • wir rosten
  • ihr rostet
  • sie/Sie rosten

Mệnh lệnh Imperativ

  • rost! (du)
  • rostet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với rosten

  • Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rust

Câu hỏi thường gặp

rosten nghĩa là gì?

rosten (động từ) nghĩa là rỉ.

Chia động từ rosten ở thì hiện tại thế nào?

ich roste, du rostest, er/sie/es rostet, wir rosten, ihr rostet, sie/Sie rosten. Phân từ II: gerostet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.