das Herz
das Herz nghĩa là tim, trái tim, tấm lòng, tâm hồn.
Nghĩa của Herz
Danh từ · giống trung
- Tim, trái tim. (biên soạn)
- Tấm lòng, tâm hồn. (biên soạn)
- Trung tâm, lõi. (biên soạn)
- (bài) cơ. (biên soạn)
Biến cách của Herz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Herz | die Herzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Herzens | der Herzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Herzen | den Herzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Herz | die Herzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Herz
Câu ví dụ với Herz
- Mein Herz war voller Freude. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.Tatoeba #909
- Kann dieses Gerät ein menschliches Herz ersetzen? Thiết bị này có thể thay thế trái tim con người không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3370655
- Ihre Stimme lässt mein Herz schmelzen. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674978
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948
- Ich danke dir von ganzem Herzen. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599208
- Ich danke Ihnen von ganzem Herzen. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1015577
- Ich danke euch von ganzem Herzen. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3467946
- Ich danke dir von Herzen. Từ tận đáy lòng, cảm ơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2849097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heart; hearts; sweetheart, darling
Câu hỏi thường gặp
Herz nghĩa là gì?
Herz (danh từ) nghĩa là tim, trái tim, tấm lòng, tâm hồn.
Herz là der, die hay das?
Herz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Herz).