TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hervorheben

giọng máy của trình duyệt

hervorheben nghĩa là nhấn mạnh.

Nghĩa của hervorheben

Động từ

  1. Nhấn mạnh.

Chia động từ hervorheben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hervorgehobenPhân từ I: hervorhebend

Động từ tách: tiểu từ hervor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich hebe hervor…).

Hiện tại Präsens

  • ich hebe hervor
  • du hebst hervor
  • er/sie/es hebt hervor
  • wir heben hervor
  • ihr hebt hervor
  • sie/Sie heben hervor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hob hervor
  • du hobst hervor
  • er/sie/es hob hervor
  • wir hoben hervor
  • ihr hobt hervor
  • sie/Sie hoben hervor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hervorgehoben
  • du hast hervorgehoben
  • er/sie/es hat hervorgehoben
  • wir haben hervorgehoben
  • ihr habt hervorgehoben
  • sie/Sie haben hervorgehoben

Tương lai Futur I

  • ich werde hervorheben
  • du wirst hervorheben
  • er/sie/es wird hervorheben
  • wir werden hervorheben
  • ihr werdet hervorheben
  • sie/Sie werden hervorheben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hebe hervor
  • du hebest hervor
  • er/sie/es hebe hervor
  • wir heben hervor
  • ihr hebet hervor
  • sie/Sie heben hervor

Mệnh lệnh Imperativ

  • heb hervor! (du)
  • hebt hervor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hervorheben

  • Diesen Punkt möchte ich besonders hervorheben. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to emphasize, highlight

Câu hỏi thường gặp

hervorheben nghĩa là gì?

hervorheben (động từ) nghĩa là nhấn mạnh.

Chia động từ hervorheben ở thì hiện tại thế nào?

ich hebe hervor, du hebst hervor, er/sie/es hebt hervor, wir heben hervor, ihr hebt hervor, sie/Sie heben hervor. Phân từ II: hervorgehoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.