die Herzdame
số nhiều: die Herzdamen · sinh cách: der Herzdame
die Herzdame nghĩa là đầm cơ.
Nghĩa của Herzdame
Danh từ · giống cái
- Đầm cơ.
Biến cách của Herzdame (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Herzdame | die Herzdamen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Herzdame | der Herzdamen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Herzdame | den Herzdamen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Herzdame | die Herzdamen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herzdame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ queen of hearts (playing card); beloved (female), sweetheart
Câu hỏi thường gặp
Herzdame nghĩa là gì?
Herzdame (danh từ) nghĩa là đầm cơ.
Herzdame là der, die hay das?
Herzdame là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herzdame); số nhiều: die Herzdamen.