TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Herzdame

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herzdamen · sinh cách: der Herzdame

die Herzdame nghĩa là đầm cơ.

Nghĩa của Herzdame

Danh từ · giống cái

  1. Đầm cơ.

Biến cách của Herzdame (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Herzdamedie Herzdamen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Herzdameder Herzdamen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Herzdameden Herzdamen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Herzdamedie Herzdamen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herzdame

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queen of hearts (playing card); beloved (female), sweetheart

Câu hỏi thường gặp

Herzdame nghĩa là gì?

Herzdame (danh từ) nghĩa là đầm cơ.

Herzdame là der, die hay das?

Herzdame là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herzdame); số nhiều: die Herzdamen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.