TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Herzinfarkt

danh từ giống đực
/ˈhɛʁtsɪnˌfaʁkt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herzinfarkte · sinh cách: des Herzinfarktes

der Herzinfarkt nghĩa là nhồi máu cơ tim.

Nghĩa của Herzinfarkt

Danh từ · giống đực

  1. Nhồi máu cơ tim.

Biến cách của Herzinfarkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Herzinfarktdie Herzinfarkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herzinfarktesder Herzinfarkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herzinfarktden Herzinfarkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Herzinfarktdie Herzinfarkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herzinfarkt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ myocardial infarction (necrosis of heart muscle), heart attack

Câu hỏi thường gặp

Herzinfarkt nghĩa là gì?

Herzinfarkt (danh từ) nghĩa là nhồi máu cơ tim.

Herzinfarkt là der, die hay das?

Herzinfarkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herzinfarkt); số nhiều: die Herzinfarkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.