der Herzkönig
số nhiều: die Herzkönige · sinh cách: des Herzköniges
der Herzkönig nghĩa là già cơ.
Nghĩa của Herzkönig
Danh từ · giống đực
- Già cơ.
Biến cách của Herzkönig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Herzkönig | die Herzkönige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Herzköniges | der Herzkönige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Herzkönig | den Herzkönigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Herzkönig | die Herzkönige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ king of hearts
Câu hỏi thường gặp
Herzkönig nghĩa là gì?
Herzkönig (danh từ) nghĩa là già cơ.
Herzkönig là der, die hay das?
Herzkönig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herzkönig); số nhiều: die Herzkönige.