TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Herzkönig

danh từ giống đực
/ˌhɛʁt͡sˈkøːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herzkönige · sinh cách: des Herzköniges

der Herzkönig nghĩa là già cơ.

Nghĩa của Herzkönig

Danh từ · giống đực

  1. Già cơ.

Biến cách của Herzkönig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Herzkönigdie Herzkönige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herzkönigesder Herzkönige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herzkönigden Herzkönigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Herzkönigdie Herzkönige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ king of hearts

Câu hỏi thường gặp

Herzkönig nghĩa là gì?

Herzkönig (danh từ) nghĩa là già cơ.

Herzkönig là der, die hay das?

Herzkönig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herzkönig); số nhiều: die Herzkönige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.