TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

von ganzem Herzen

giọng máy của trình duyệt

von ganzem Herzen nghĩa là hết lòng, nhất tâm.

Nghĩa của von ganzem Herzen

Phó từ

  1. Hết lòng, nhất tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ wholeheartedly

Câu hỏi thường gặp

von ganzem Herzen nghĩa là gì?

von ganzem Herzen (phó từ) nghĩa là hết lòng, nhất tâm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.