TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

von

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔn/ giọng máy của trình duyệt

von nghĩa là từ, của.

Nghĩa của von

Giới từ

  1. Từ.
  2. Của.
  3. Về.
  4. Nước, thành, xứ.
  5. Bởi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với von

Đồng nghĩa

Họ từ của von

Cụm từ, thành ngữ với von

Câu ví dụ với von

  • Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
  • Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tatoeba #783
  • Hast du von dem Unfall gehört? Anh có nghe nói gì về tai nạn không?Tatoeba #720708
  • Betrunkener Tom kommt, schwankend von Seite zu Seite. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170346
  • Ich habe von dir geträumt. Tôi mơ đến bạn.Tatoeba #812
  • Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.Tatoeba #465606
  • Machen Sie Gebrauch von allen. Hãy dùng hết cả điTatoeba #2983880
  • Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #81

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ from; of, belonging to (often replacing genitive; see usage note below); by; denotes the agent in passive voice; about, of (a topic); on, with (a resource)

Câu hỏi thường gặp

von nghĩa là gì?

von (giới từ) nghĩa là từ, của.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.