TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-s

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/s/ giọng máy của trình duyệt

-s nghĩa là những, các.

Cũng là một dạng biến đổi của Springer — Mã.

Nghĩa của -s

Hậu tố

  1. Những, các, mấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố used to form the genitive singular of most masculine nouns, neuter nouns, and proper nouns of all genders; used to form instance nouns from verb stems; used to form paragogic byforms of nouns describing a mass; Used to form the plurals of some nouns.; Used to form the plurals of personal names, particularly family names.; Used to form adverbs from nouns; Sometimes used to form adverbs from adjectives
  • Danh từ S
  • Phụ tố Genitival interfix used to link elements in some compounds.

Câu hỏi thường gặp

-s nghĩa là gì?

-s (hậu tố) nghĩa là những, các.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.