die Sache
số nhiều: die Sachen · sinh cách: der Sache
die Sache nghĩa là trường hợp, vật, điều.
Nghĩa của Sache
Danh từ · giống cái
- Trường hợp.
- Vật, điều, thứ.
- Đồ vật, vật thể.
- Chủ đề.
Biến cách của Sache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sache | die Sachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sache | der Sachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sache | den Sachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sache | die Sachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Sache
Câu ví dụ với Sache
- Sich zu verheiraten, ist eine ernsthafte Sache. Kết hôn là một vấn đề quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286226
- Die Wissenschaft ist eine aufregende Sache. khoa học rất thú vị (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866463
- Lasst uns die Sache hier diskutieren. Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031391
- Das ist nicht deine Sache. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6578431
- Wir denken, dass Sie Ihre Sache hier sehr gut machen. Chúng tôi nghĩ bạn đang làm việc rất tốt ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735621
- Hör auf, um den heißen Brei herumzureden, und komm zur Sache. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989025
- Rede nicht lange um den heißen Brei herum: komm zur Sache! Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734518
- Warum hast du dich in eine Sache eingemischt, die dich überhaupt nichts angeht? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matter, affair, case, question, issue; thing, object; thing, piece of property; cause, action; subject, matter, business; kilometres per hour
Câu hỏi thường gặp
Sache nghĩa là gì?
Sache (danh từ) nghĩa là trường hợp, vật, điều.
Sache là der, die hay das?
Sache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sache); số nhiều: die Sachen.