der Sack
số nhiều: die Säcke · sinh cách: des Sackes
der Sack nghĩa là bao, bao tải, túi, túi áo.
Nghĩa của Sack
Danh từ · giống đực
- Bao, bao tải.
- Nam Đức, Thụy Sĩ Túi, túi áo, túi quần.
Biến cách của Sack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sack | die Säcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sackes | der Säcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sack | den Säcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sack | die Säcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sack
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Sack
- Dieser Sack ist zu schwer. Cái túi này quá nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sack (large bag, especially one made of fabric); the sack; ellipsis of Hodensack (“scrotum”); prick; sod; pocket
Câu hỏi thường gặp
Sack nghĩa là gì?
Sack (danh từ) nghĩa là bao, bao tải, túi, túi áo.
Sack là der, die hay das?
Sack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sack); số nhiều: die Säcke.