TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sack

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säcke · sinh cách: des Sackes

der Sack nghĩa là bao, bao tải, túi, túi áo.

Nghĩa của Sack

Danh từ · giống đực

  1. Bao, bao tải.
  2. Nam Đức, Thụy Sĩ Túi, túi áo, túi quần.

Biến cách của Sack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sackdie Säcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sackesder Säcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sackden Säcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sackdie Säcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sack

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sack

  • Dieser Sack ist zu schwer. Cái túi này quá nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sack (large bag, especially one made of fabric); the sack; ellipsis of Hodensack (“scrotum”); prick; sod; pocket

Câu hỏi thường gặp

Sack nghĩa là gì?

Sack (danh từ) nghĩa là bao, bao tải, túi, túi áo.

Sack là der, die hay das?

Sack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sack); số nhiều: die Säcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.