die Tasche
số nhiều: die Taschen · sinh cách: der Tasche
die Tasche nghĩa là túi, bao, túi áo, túi quần.
Nghĩa của Tasche
Danh từ · giống cái
- Túi, bao.
- Túi áo, túi quần.
Biến cách của Tasche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tasche | die Taschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tasche | der Taschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tasche | den Taschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tasche | die Taschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Tasche
Câu ví dụ với Tasche
- Sie füllte ihre Tasche mit Äpfeln. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406571
- Was ist in dieser Tasche? Trong túi này có gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548535
- Ich muss diese Tasche verstecken. Tôi phải giấu cái túi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745966
- Diese Tasche ist zu schwer. Cái túi này quá nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523319
- Wem gehört diese Tasche? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357134
- Ist das Ihre Tasche? Đó có phải là túi của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8999464
- Wessen Tasche ist das? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bag; pocket
Câu hỏi thường gặp
Tasche nghĩa là gì?
Tasche (danh từ) nghĩa là túi, bao, túi áo, túi quần.
Tasche là der, die hay das?
Tasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tasche); số nhiều: die Taschen.