TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Taschenlampe

danh từ giống cái
/ˈtaʃn̩ˌlampə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Taschenlampen · sinh cách: der Taschenlampe

die Taschenlampe nghĩa là đèn pin.

Nghĩa của Taschenlampe

Danh từ · giống cái

  1. Đèn pin.

Biến cách của Taschenlampe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Taschenlampedie Taschenlampen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Taschenlampeder Taschenlampen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Taschenlampeden Taschenlampen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Taschenlampedie Taschenlampen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Taschenlampe

  • Diese Taschenlampe braucht zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin.Tatoeba #13503933
  • In diese Taschenlampe kommen zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5344264
  • Diese Taschenlampe wird langsam schwach. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A torch, a flashlight: a portable electric light source

Câu hỏi thường gặp

Taschenlampe nghĩa là gì?

Taschenlampe (danh từ) nghĩa là đèn pin.

Taschenlampe là der, die hay das?

Taschenlampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Taschenlampe); số nhiều: die Taschenlampen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.