TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schultasche

danh từ giống cái
/ˈʃuːlˌtaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schultaschen · sinh cách: der Schultasche

die Schultasche nghĩa là cặp, cặp sách.

Nghĩa của Schultasche

Danh từ · giống cái

  1. Cặp, cặp sách.

Biến cách của Schultasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schultaschedie Schultaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schultascheder Schultaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schultascheden Schultaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schultaschedie Schultaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schultasche

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schoolbag, bookbag, satchel

Câu hỏi thường gặp

Schultasche nghĩa là gì?

Schultasche (danh từ) nghĩa là cặp, cặp sách.

Schultasche là der, die hay das?

Schultasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schultasche); số nhiều: die Schultaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.