TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schulter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʊltɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schultern · sinh cách: der Schulter

die Schulter nghĩa là vai.

Nghĩa của Schulter

Danh từ · giống cái

  1. Vai.

Biến cách của Schulter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schulterdie Schultern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schulterder Schultern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schulterden Schultern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schulterdie Schultern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schulter

  • Ich habe mich an der Schulter verletzt. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1042159
  • Ich habe Schmerzen in der Schulter. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705184
  • Ich habe mir meine Schulter verletzt. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4847120
  • Ich bin vom Fahrrad gefallen; deswegen tut mir die Schulter weh. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shoulder

Câu hỏi thường gặp

Schulter nghĩa là gì?

Schulter (danh từ) nghĩa là vai.

Schulter là der, die hay das?

Schulter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schulter); số nhiều: die Schultern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.