schultern
schultern nghĩa là vác.
Cũng là một dạng biến đổi của Schulter — Vai.
Nghĩa của schultern
Động từ
- Vác.
Chia động từ schultern
Hiện tại Präsens
- ich schultre
- du schulterst
- er/sie/es schultert
- wir schultern
- ihr schultert
- sie/Sie schultern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schulterte
- du schultertest
- er/sie/es schulterte
- wir schulterten
- ihr schultertet
- sie/Sie schulterten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschultert
- du hast geschultert
- er/sie/es hat geschultert
- wir haben geschultert
- ihr habt geschultert
- sie/Sie haben geschultert
Tương lai Futur I
- ich werde schultern
- du wirst schultern
- er/sie/es wird schultern
- wir werden schultern
- ihr werdet schultern
- sie/Sie werden schultern
Giả định I Konjunktiv I
- ich schultere
- du schulterest
- er/sie/es schultere
- wir schultern
- ihr schulteret
- sie/Sie schultern
Mệnh lệnh Imperativ
- schultre! (du)
- schultert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schultern
- Ihr langes Haar wallte ihr über die Schultern. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783272
- Ich habe mich an der Schulter verletzt. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1042159
- Ich habe Schmerzen in der Schulter. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705184
- Ich habe mir meine Schulter verletzt. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4847120
- Ich bin vom Fahrrad gefallen; deswegen tut mir die Schulter weh. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shoulder (to carry something on one's shoulders)
Câu hỏi thường gặp
schultern nghĩa là gì?
schultern (động từ) nghĩa là vác.
Chia động từ schultern ở thì hiện tại thế nào?
ich schultre, du schulterst, er/sie/es schultert, wir schultern, ihr schultert, sie/Sie schultern. Phân từ II: geschultert.