TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schummeln

/ˈʃʊməln/ giọng máy của trình duyệt

schummeln nghĩa là gian lận, bịp.

Nghĩa của schummeln

Động từ

  1. Thân mật Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Chia động từ schummeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschummeltPhân từ I: schummelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schummle
  • du schummelst
  • er/sie/es schummelt
  • wir schummeln
  • ihr schummelt
  • sie/Sie schummeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schummelte
  • du schummeltest
  • er/sie/es schummelte
  • wir schummelten
  • ihr schummeltet
  • sie/Sie schummelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschummelt
  • du hast geschummelt
  • er/sie/es hat geschummelt
  • wir haben geschummelt
  • ihr habt geschummelt
  • sie/Sie haben geschummelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schummeln
  • du wirst schummeln
  • er/sie/es wird schummeln
  • wir werden schummeln
  • ihr werdet schummeln
  • sie/Sie werden schummeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schummele
  • du schummelest
  • er/sie/es schummele
  • wir schummeln
  • ihr schummelet
  • sie/Sie schummeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schummle! (du)
  • schummelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schummeln

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với schummeln

  • Ich habe geschummelt. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cheat (especially in games, but also in business, school, etc.)

Câu hỏi thường gặp

schummeln nghĩa là gì?

schummeln (động từ) nghĩa là gian lận, bịp.

Chia động từ schummeln ở thì hiện tại thế nào?

ich schummle, du schummelst, er/sie/es schummelt, wir schummeln, ihr schummelt, sie/Sie schummeln. Phân từ II: geschummelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.