schummeln
schummeln nghĩa là gian lận, bịp.
Nghĩa của schummeln
Động từ
- Thân mật Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.
Chia động từ schummeln
Hiện tại Präsens
- ich schummle
- du schummelst
- er/sie/es schummelt
- wir schummeln
- ihr schummelt
- sie/Sie schummeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schummelte
- du schummeltest
- er/sie/es schummelte
- wir schummelten
- ihr schummeltet
- sie/Sie schummelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschummelt
- du hast geschummelt
- er/sie/es hat geschummelt
- wir haben geschummelt
- ihr habt geschummelt
- sie/Sie haben geschummelt
Tương lai Futur I
- ich werde schummeln
- du wirst schummeln
- er/sie/es wird schummeln
- wir werden schummeln
- ihr werdet schummeln
- sie/Sie werden schummeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich schummele
- du schummelest
- er/sie/es schummele
- wir schummeln
- ihr schummelet
- sie/Sie schummeln
Mệnh lệnh Imperativ
- schummle! (du)
- schummelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schummeln
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schummeln
- Ich habe geschummelt. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cheat (especially in games, but also in business, school, etc.)
Câu hỏi thường gặp
schummeln nghĩa là gì?
schummeln (động từ) nghĩa là gian lận, bịp.
Chia động từ schummeln ở thì hiện tại thế nào?
ich schummle, du schummelst, er/sie/es schummelt, wir schummeln, ihr schummelt, sie/Sie schummeln. Phân từ II: geschummelt.