TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwindeln

/ˈʃvɪndl̩n/ giọng máy của trình duyệt

schwindeln nghĩa là gian lận, bịp.

Nghĩa của schwindeln

Động từ

  1. Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.

Chia động từ schwindeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwindeltPhân từ I: schwindelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schwindle
  • du schwindelst
  • er/sie/es schwindelt
  • wir schwindeln
  • ihr schwindelt
  • sie/Sie schwindeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwindelte
  • du schwindeltest
  • er/sie/es schwindelte
  • wir schwindelten
  • ihr schwindeltet
  • sie/Sie schwindelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwindelt
  • du hast geschwindelt
  • er/sie/es hat geschwindelt
  • wir haben geschwindelt
  • ihr habt geschwindelt
  • sie/Sie haben geschwindelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schwindeln
  • du wirst schwindeln
  • er/sie/es wird schwindeln
  • wir werden schwindeln
  • ihr werdet schwindeln
  • sie/Sie werden schwindeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwindele
  • du schwindelest
  • er/sie/es schwindele
  • wir schwindeln
  • ihr schwindelet
  • sie/Sie schwindeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwindle! (du)
  • schwindelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schwindeln

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be dizzy; to tell harmless lies; to make harmless trickeries; cheat, get somewhere or achieve something illegitimately

Câu hỏi thường gặp

schwindeln nghĩa là gì?

schwindeln (động từ) nghĩa là gian lận, bịp.

Chia động từ schwindeln ở thì hiện tại thế nào?

ich schwindle, du schwindelst, er/sie/es schwindelt, wir schwindeln, ihr schwindelt, sie/Sie schwindeln. Phân từ II: geschwindelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.