schwingen
schwingen nghĩa là đu, đung đưa, cộng hưởng.
Cũng là một dạng biến đổi của Schwinge — Cánh.
Nghĩa của schwingen
Động từ
- Đu, đung đưa.
- Cộng hưởng.
Chia động từ schwingen
Hiện tại Präsens
- ich schwinge
- du schwingst
- er/sie/es schwingt
- wir schwingen
- ihr schwingt
- sie/Sie schwingen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwang
- du schwangst
- er/sie/es schwang
- wir schwangen
- ihr schwangt
- sie/Sie schwangen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geschwungen
- du hast / bist geschwungen
- er/sie/es hat / ist geschwungen
- wir haben / sind geschwungen
- ihr habt / seid geschwungen
- sie/Sie haben / sind geschwungen
Tương lai Futur I
- ich werde schwingen
- du wirst schwingen
- er/sie/es wird schwingen
- wir werden schwingen
- ihr werdet schwingen
- sie/Sie werden schwingen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwinge
- du schwingest
- er/sie/es schwinge
- wir schwingen
- ihr schwinget
- sie/Sie schwingen
Mệnh lệnh Imperativ
- schwing! (du)
- schwingt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schwingen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swing (to move back and forth); to move (somewhere) by swinging; to swing (to move something using a swinging motion); to wave; to brandish; to vibrate; to oscillate; to resound; to propagate (somewhere) as sound, to move throughout (an area) resounding
- Danh từ a type of freestyle wrestling practiced in Switzerland
Câu hỏi thường gặp
schwingen nghĩa là gì?
schwingen (động từ) nghĩa là đu, đung đưa, cộng hưởng.
Chia động từ schwingen ở thì hiện tại thế nào?
ich schwinge, du schwingst, er/sie/es schwingt, wir schwingen, ihr schwingt, sie/Sie schwingen. Phân từ II: geschwungen.