TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schwingen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃvɪŋən] giọng máy của trình duyệt

schwingen nghĩa là đu, đung đưa, cộng hưởng.

Cũng là một dạng biến đổi của Schwinge — Cánh.

Nghĩa của schwingen

Động từ

  1. Đu, đung đưa.
  2. Cộng hưởng.

Chia động từ schwingen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geschwungenPhân từ I: schwingend

Hiện tại Präsens

  • ich schwinge
  • du schwingst
  • er/sie/es schwingt
  • wir schwingen
  • ihr schwingt
  • sie/Sie schwingen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwang
  • du schwangst
  • er/sie/es schwang
  • wir schwangen
  • ihr schwangt
  • sie/Sie schwangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geschwungen
  • du hast / bist geschwungen
  • er/sie/es hat / ist geschwungen
  • wir haben / sind geschwungen
  • ihr habt / seid geschwungen
  • sie/Sie haben / sind geschwungen

Tương lai Futur I

  • ich werde schwingen
  • du wirst schwingen
  • er/sie/es wird schwingen
  • wir werden schwingen
  • ihr werdet schwingen
  • sie/Sie werden schwingen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schwinge
  • du schwingest
  • er/sie/es schwinge
  • wir schwingen
  • ihr schwinget
  • sie/Sie schwingen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schwing! (du)
  • schwingt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schwingen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swing (to move back and forth); to move (somewhere) by swinging; to swing (to move something using a swinging motion); to wave; to brandish; to vibrate; to oscillate; to resound; to propagate (somewhere) as sound, to move throughout (an area) resounding
  • Danh từ a type of freestyle wrestling practiced in Switzerland

Câu hỏi thường gặp

schwingen nghĩa là gì?

schwingen (động từ) nghĩa là đu, đung đưa, cộng hưởng.

Chia động từ schwingen ở thì hiện tại thế nào?

ich schwinge, du schwingst, er/sie/es schwingt, wir schwingen, ihr schwingt, sie/Sie schwingen. Phân từ II: geschwungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.