mitschwingen
mitschwingen nghĩa là cộng hưởng.
Nghĩa của mitschwingen
Động từ
- Cộng hưởng.
Chia động từ mitschwingen
Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schwinge mit…).
Hiện tại Präsens
- ich schwinge mit
- du schwingst mit
- er/sie/es schwingt mit
- wir schwingen mit
- ihr schwingt mit
- sie/Sie schwingen mit
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwang mit
- du schwangst mit
- er/sie/es schwang mit
- wir schwangen mit
- ihr schwangt mit
- sie/Sie schwangen mit
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe mitgeschwungen
- du hast mitgeschwungen
- er/sie/es hat mitgeschwungen
- wir haben mitgeschwungen
- ihr habt mitgeschwungen
- sie/Sie haben mitgeschwungen
Tương lai Futur I
- ich werde mitschwingen
- du wirst mitschwingen
- er/sie/es wird mitschwingen
- wir werden mitschwingen
- ihr werdet mitschwingen
- sie/Sie werden mitschwingen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schwinge mit
- du schwingest mit
- er/sie/es schwinge mit
- wir schwingen mit
- ihr schwinget mit
- sie/Sie schwingen mit
Mệnh lệnh Imperativ
- schwing mit! (du)
- schwingt mit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to resonate
Câu hỏi thường gặp
mitschwingen nghĩa là gì?
mitschwingen (động từ) nghĩa là cộng hưởng.
Chia động từ mitschwingen ở thì hiện tại thế nào?
ich schwinge mit, du schwingst mit, er/sie/es schwingt mit, wir schwingen mit, ihr schwingt mit, sie/Sie schwingen mit. Phân từ II: mitgeschwungen.