TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mitnehmen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

mitnehmen nghĩa là mang theo, đem theo, cho đi nhờ.

Nghĩa của mitnehmen

Động từ

  1. Mang theo, đem theo. (biên soạn)
  2. Cho đi nhờ (xe) (biên soạn)

Chia động từ mitnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: mitgenommenPhân từ I: mitnehmend

Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme mit…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme mit
  • du nimmst mit
  • er/sie/es nimmt mit
  • wir nehmen mit
  • ihr nehmt mit
  • sie/Sie nehmen mit

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm mit
  • du nahmst mit
  • er/sie/es nahm mit
  • wir nahmen mit
  • ihr nahmt mit
  • sie/Sie nahmen mit

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe mitgenommen
  • du hast mitgenommen
  • er/sie/es hat mitgenommen
  • wir haben mitgenommen
  • ihr habt mitgenommen
  • sie/Sie haben mitgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde mitnehmen
  • du wirst mitnehmen
  • er/sie/es wird mitnehmen
  • wir werden mitnehmen
  • ihr werdet mitnehmen
  • sie/Sie werden mitnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme mit
  • du nähmest mit
  • er/sie/es nähme mit
  • wir nähmen mit
  • ihr nähmet mit
  • sie/Sie nähmen mit

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme mit
  • du nehmest mit
  • er/sie/es nehme mit
  • wir nehmen mit
  • ihr nehmet mit
  • sie/Sie nehmen mit

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm mit! (du)
  • nehmt mit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với mitnehmen

  • Du solltest heute Morgen einen Regenschirm mitnehmen. Ngươi nên đem theo dù vào sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476103
  • Könntest du mich zum Bahnhof mitnehmen? Cậu chở mình tới trạm tàu nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2235462
  • Vergiss nicht, mich morgen früh mitzunehmen. Đừng quên đến đón em sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #721339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take with; to carry along; to pick up; to keep; to take away; to damage something; to drain or hurt someone (physically or emotionally)

Câu hỏi thường gặp

mitnehmen nghĩa là gì?

mitnehmen (động từ) nghĩa là mang theo, đem theo, cho đi nhờ.

Chia động từ mitnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme mit, du nimmst mit, er/sie/es nimmt mit, wir nehmen mit, ihr nehmt mit, sie/Sie nehmen mit. Phân từ II: mitgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.