der Mittag
số nhiều: die Mittage · sinh cách: des Mittags
der Mittag nghĩa là trưa, buổi trưa.
Nghĩa của Mittag
Danh từ · giống đực
- Thân mật Trưa, buổi trưa.
Biến cách của Mittag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mittag | die Mittage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mittags | der Mittage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mittag | den Mittagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mittag | die Mittage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mittag
Cụm từ, thành ngữ với Mittag
- zu Mittag essen — Ăn trưa.
Câu ví dụ với Mittag
- Maria hat noch nichts zu Mittag gegessen. Mary chưa ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8849913
- Hast du schon zu Mittag gegessen? Bạn đã ăn trưa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344277
- Sie hat nichts zu Mittag gegessen. Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366432
- Tom hat schon zu Mittag gegessen. Tom đã ăn trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736876
- Tom wachte kurz vor Mittag auf. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345663
- Ich esse gewöhnlich allein zu Mittag. Tôi thường xuyên ăn trưa một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7982856
- Ich gehe etwas zu Mittag essen. Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737718
- Ich trinke fast nie Bier vor dem Mittag. Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noon, midday, late morning, early afternoon (time from about 11 a.m. to 2 p.m); south (compass point representing 180°); lunch (light meal eaten around midday)
Câu hỏi thường gặp
Mittag nghĩa là gì?
Mittag (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa.
Mittag là der, die hay das?
Mittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mittag); số nhiều: die Mittage.