TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mittag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mittage · sinh cách: des Mittags

der Mittag nghĩa là trưa, buổi trưa.

Nghĩa của Mittag

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Trưa, buổi trưa.

Biến cách của Mittag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mittagdie Mittage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mittagsder Mittage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mittagden Mittagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mittagdie Mittage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Mittag

Cụm từ, thành ngữ với Mittag

Câu ví dụ với Mittag

  • Maria hat noch nichts zu Mittag gegessen. Mary chưa ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8849913
  • Hast du schon zu Mittag gegessen? Bạn đã ăn trưa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344277
  • Sie hat nichts zu Mittag gegessen. Cô ấy không ăn gì cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366432
  • Tom hat schon zu Mittag gegessen. Tom đã ăn trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736876
  • Tom wachte kurz vor Mittag auf. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345663
  • Ich esse gewöhnlich allein zu Mittag. Tôi thường xuyên ăn trưa một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7982856
  • Ich gehe etwas zu Mittag essen. Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8737718
  • Ich trinke fast nie Bier vor dem Mittag. Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noon, midday, late morning, early afternoon (time from about 11 a.m. to 2 p.m); south (compass point representing 180°); lunch (light meal eaten around midday)

Câu hỏi thường gặp

Mittag nghĩa là gì?

Mittag (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa.

Mittag là der, die hay das?

Mittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mittag); số nhiều: die Mittage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.