TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vormittag

danh từ giống đực
/ˈfoːɐ̯.mɪˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vormittage · sinh cách: des Vormittages

der Vormittag nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của Vormittag

Danh từ · giống đực

  1. Buổi sáng.

Biến cách của Vormittag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vormittagdie Vormittage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vormittagesder Vormittage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vormittagden Vormittagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vormittagdie Vormittage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vormittag

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Vormittag

  • Ich habe den ganzen Vormittag mein Zimmer geputzt. Tôi đã dành cả sáng để dọn phòng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8938688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mid-morning, late morning, forenoon (time of day roughly between 9 a.m. and noon)

Câu hỏi thường gặp

Vormittag nghĩa là gì?

Vormittag (danh từ) nghĩa là buổi sáng.

Vormittag là der, die hay das?

Vormittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vormittag); số nhiều: die Vormittage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.