der Vormittag
số nhiều: die Vormittage · sinh cách: des Vormittages
der Vormittag nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của Vormittag
Danh từ · giống đực
- Buổi sáng.
Biến cách của Vormittag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Vormittag | die Vormittage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Vormittages | der Vormittage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Vormittag | den Vormittagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Vormittag | die Vormittage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vormittag
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Vormittag
- Ich habe den ganzen Vormittag mein Zimmer geputzt. Tôi đã dành cả sáng để dọn phòng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8938688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mid-morning, late morning, forenoon (time of day roughly between 9 a.m. and noon)
Câu hỏi thường gặp
Vormittag nghĩa là gì?
Vormittag (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
Vormittag là der, die hay das?
Vormittag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vormittag); số nhiều: die Vormittage.