TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

morgen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔrɡən/ giọng máy của trình duyệt

morgen nghĩa là ngày mai, mai, buổi sáng, mẫu anh.

Nghĩa của morgen

Phó từ

  1. Ngày mai, mai.

Danh từ · giống đực

Morgen
  1. Buổi sáng.
  2. Mẫu anh, mẫu tây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morgen

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với morgen

Câu ví dụ với morgen

  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626
  • Ich habe morgen Unterricht. Tôi có lớp ngày mai.Tatoeba #865
  • Marie hilft uns morgen. Marie sẽ giúp chúng ta ngày mai.Tatoeba #353565
  • "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
  • Morgen werde ich in der Bibliothek lernen. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #686
  • Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
  • Das Schiff bricht morgen nach Honolulu auf. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787265
  • Dem Wetterbericht zufolge soll es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ tomorrow
  • Danh từ morning (part of the day from dawn to noon); morgen (measure of land equivalent to two acres); (informal) acre (when speaking vaguely), a quarter of a hectare (specific); east (direction of the rising sun at an equinox); tomorrow (the day after today); the future

Câu hỏi thường gặp

morgen nghĩa là gì?

morgen (phó từ, danh từ) nghĩa là ngày mai, mai, buổi sáng, mẫu anh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.