TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Morgenstern

danh từ giống đực
/ˈmɔʁɡn̩ˌʃtɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Morgensterne · sinh cách: des Morgensternes

der Morgenstern nghĩa là sao mai, chùy gai.

Nghĩa của Morgenstern

Danh từ · giống đực

  1. Sao mai.
  2. Chùy gai.

Biến cách của Morgenstern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Morgensterndie Morgensterne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Morgensternesder Morgensterne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Morgensternden Morgensternen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Morgensterndie Morgensterne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ morning star (Mercury or Venus); morning star (weapon)

Câu hỏi thường gặp

Morgenstern nghĩa là gì?

Morgenstern (danh từ) nghĩa là sao mai, chùy gai.

Morgenstern là der, die hay das?

Morgenstern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Morgenstern); số nhiều: die Morgensterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.