TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

morsch

/mɔʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

morsch nghĩa là mục, rữa, giòn.

Nghĩa của morsch

Tính từ

  1. Mục, rữa.
  2. Giòn.

So sánh của morsch

So sánh hơnmorscher
So sánh nhấtam morschesten

Họ từ của morsch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rotten, about to break up; brittle

Câu hỏi thường gặp

morsch nghĩa là gì?

morsch (tính từ) nghĩa là mục, rữa, giòn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.