Moskau
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɔs.kaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Moskau nghĩa là mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Nghĩa của Moskau
Danh từ riêng
- Mát-xcơ-va, mạc tư khoa.
Câu ví dụ với Moskau
- Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041538
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Moscow (a federal city, the capital of Russia)
Câu hỏi thường gặp
Moskau nghĩa là gì?
Moskau (danh từ riêng) nghĩa là mát-xcơ-va, mạc tư khoa.