TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Moskito

danh từ giống đực
/mɔsˈkiːto/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Moskitos · sinh cách: des Moskitos

der Moskito nghĩa là muỗi.

Nghĩa của Moskito

Danh từ · giống đực

  1. Muỗi.

Biến cách của Moskito (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Moskitodie Moskitos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Moskitosder Moskitos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Moskitoden Moskitos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Moskitodie Moskitos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moskito

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Moskito

  • Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như còTatoeba #535831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosquito

Câu hỏi thường gặp

Moskito nghĩa là gì?

Moskito (danh từ) nghĩa là muỗi.

Moskito là der, die hay das?

Moskito là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Moskito); số nhiều: die Moskitos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.