der Moskito
số nhiều: die Moskitos · sinh cách: des Moskitos
der Moskito nghĩa là muỗi.
Nghĩa của Moskito
Danh từ · giống đực
- Muỗi.
Biến cách của Moskito (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Moskito | die Moskitos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Moskitos | der Moskitos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Moskito | den Moskitos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Moskito | die Moskitos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moskito
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Moskito
- Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như còTatoeba #535831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito
Câu hỏi thường gặp
Moskito nghĩa là gì?
Moskito (danh từ) nghĩa là muỗi.
Moskito là der, die hay das?
Moskito là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Moskito); số nhiều: die Moskitos.