TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stechmücke

danh từ giống cái
[ˈʃtɛçˌmʏ.kə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stechmücken · sinh cách: der Stechmücke

die Stechmücke nghĩa là muỗi.

Nghĩa của Stechmücke

Danh từ · giống cái

  1. Muỗi.

Biến cách của Stechmücke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stechmückedie Stechmücken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stechmückeder Stechmücken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stechmückeden Stechmücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stechmückedie Stechmücken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosquito

Câu hỏi thường gặp

Stechmücke nghĩa là gì?

Stechmücke (danh từ) nghĩa là muỗi.

Stechmücke là der, die hay das?

Stechmücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stechmücke); số nhiều: die Stechmücken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.