TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mücke

danh từ giống cái
/ˈmʏkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mücken · sinh cách: der Mücke

die Mücke nghĩa là ruồi nhuế, muỗi.

Nghĩa của Mücke

Danh từ · giống cái

  1. Ruồi nhuế.
  2. Muỗi.

Biến cách của Mücke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mückedie Mücken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mückeder Mücken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mückeden Mücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mückedie Mücken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mücke

Đồng nghĩa

Họ từ của Mücke

Câu ví dụ với Mücke

  • Stimmt es, dass es in Island keine Mücken gibt? Có thật là ở Iceland không có muỗi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13440269
  • Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11064811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A nematoceran, an insect of the order Nematocera, that is a mosquito, crane fly, gnat, or midge; mosquito; fly

Câu hỏi thường gặp

Mücke nghĩa là gì?

Mücke (danh từ) nghĩa là ruồi nhuế, muỗi.

Mücke là der, die hay das?

Mücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mücke); số nhiều: die Mücken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.