die Mücke
số nhiều: die Mücken · sinh cách: der Mücke
die Mücke nghĩa là ruồi nhuế, muỗi.
Nghĩa của Mücke
Danh từ · giống cái
- Ruồi nhuế.
- Muỗi.
Biến cách của Mücke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mücke | die Mücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mücke | der Mücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mücke | den Mücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mücke | die Mücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mücke
Đồng nghĩa
Họ từ của Mücke
Câu ví dụ với Mücke
- Stimmt es, dass es in Island keine Mücken gibt? Có thật là ở Iceland không có muỗi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13440269
- Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11064811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A nematoceran, an insect of the order Nematocera, that is a mosquito, crane fly, gnat, or midge; mosquito; fly
Câu hỏi thường gặp
Mücke nghĩa là gì?
Mücke (danh từ) nghĩa là ruồi nhuế, muỗi.
Mücke là der, die hay das?
Mücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mücke); số nhiều: die Mücken.