TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mörderin

danh từ giống cái
/ˈmœʁdəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mörderinnen · sinh cách: der Mörderin

die Mörderin nghĩa là kẻ giết người, kẻ ám sát, sát thủ.

Nghĩa của Mörderin

Danh từ · giống cái

  1. Kẻ giết người.
  2. Kẻ ám sát, sát thủ.

Biến cách của Mörderin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mörderindie Mörderinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mörderinder Mörderinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mörderinden Mörderinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mörderindie Mörderinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mörderin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ murderer, assassin, assassinator, cutthroat, killer, slayer (all female)

Câu hỏi thường gặp

Mörderin nghĩa là gì?

Mörderin (danh từ) nghĩa là kẻ giết người, kẻ ám sát, sát thủ.

Mörderin là der, die hay das?

Mörderin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mörderin); số nhiều: die Mörderinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.