die Gelse
số nhiều: die Gelsen · sinh cách: der Gelse
die Gelse nghĩa là muỗi.
Nghĩa của Gelse
Danh từ · giống cái
- Áo Muỗi.
Biến cách của Gelse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gelse | die Gelsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gelse | der Gelsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gelse | den Gelsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gelse | die Gelsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gelse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mosquito, gnat
Câu hỏi thường gặp
Gelse nghĩa là gì?
Gelse (danh từ) nghĩa là muỗi.
Gelse là der, die hay das?
Gelse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gelse); số nhiều: die Gelsen.