TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gelse

danh từ giống cái
/ˈɡ̊ɛlsɛ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gelsen · sinh cách: der Gelse

die Gelse nghĩa là muỗi.

Nghĩa của Gelse

Danh từ · giống cái

  1. Áo Muỗi.

Biến cách của Gelse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gelsedie Gelsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gelseder Gelsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gelseden Gelsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gelsedie Gelsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gelse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mosquito, gnat

Câu hỏi thường gặp

Gelse nghĩa là gì?

Gelse (danh từ) nghĩa là muỗi.

Gelse là der, die hay das?

Gelse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gelse); số nhiều: die Gelsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.