TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gelingen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈlɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

gelingen nghĩa là thành công.

Nghĩa của gelingen

Động từ

  1. Thành công.

Chia động từ gelingen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gelungenPhân từ I: gelingend

Hiện tại Präsens

  • ich gelinge
  • du gelingst
  • er/sie/es gelingt
  • wir gelingen
  • ihr gelingt
  • sie/Sie gelingen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gelang
  • du gelangst
  • er/sie/es gelang
  • wir gelangen
  • ihr gelangt
  • sie/Sie gelangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gelungen
  • du bist gelungen
  • er/sie/es ist gelungen
  • wir sind gelungen
  • ihr seid gelungen
  • sie/Sie sind gelungen

Tương lai Futur I

  • ich werde gelingen
  • du wirst gelingen
  • er/sie/es wird gelingen
  • wir werden gelingen
  • ihr werdet gelingen
  • sie/Sie werden gelingen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gelinge
  • du gelingest
  • er/sie/es gelinge
  • wir gelingen
  • ihr gelinget
  • sie/Sie gelingen

Mệnh lệnh Imperativ

  • geling! (du)
  • gelingt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với gelingen

  • Es gelang uns, den Fluss schwimmend zu durchqueren. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842194
  • Es ist mir endlich gelungen! Cuối cùng tôi đã xoay xở làm được điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7842454
  • Ich habe versucht, sie zu überzeugen, aber es ist mir nicht gelungen. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194391
  • Es ist Tom letztlich doch gelungen, ein kostenfreies Datenbankprogramm auf seinem Rechner zu installieren. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5763694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn out well, to work out, to go smoothly, to succeed, to come off

Câu hỏi thường gặp

gelingen nghĩa là gì?

gelingen (động từ) nghĩa là thành công.

Chia động từ gelingen ở thì hiện tại thế nào?

ich gelinge, du gelingst, er/sie/es gelingt, wir gelingen, ihr gelingt, sie/Sie gelingen. Phân từ II: gelungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.