gelingen
gelingen nghĩa là thành công.
Nghĩa của gelingen
Động từ
- Thành công.
Chia động từ gelingen
Hiện tại Präsens
- ich gelinge
- du gelingst
- er/sie/es gelingt
- wir gelingen
- ihr gelingt
- sie/Sie gelingen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gelang
- du gelangst
- er/sie/es gelang
- wir gelangen
- ihr gelangt
- sie/Sie gelangen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gelungen
- du bist gelungen
- er/sie/es ist gelungen
- wir sind gelungen
- ihr seid gelungen
- sie/Sie sind gelungen
Tương lai Futur I
- ich werde gelingen
- du wirst gelingen
- er/sie/es wird gelingen
- wir werden gelingen
- ihr werdet gelingen
- sie/Sie werden gelingen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gelinge
- du gelingest
- er/sie/es gelinge
- wir gelingen
- ihr gelinget
- sie/Sie gelingen
Mệnh lệnh Imperativ
- geling! (du)
- gelingt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với gelingen
- Es gelang uns, den Fluss schwimmend zu durchqueren. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842194
- Es ist mir endlich gelungen! Cuối cùng tôi đã xoay xở làm được điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7842454
- Ich habe versucht, sie zu überzeugen, aber es ist mir nicht gelungen. Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194391
- Es ist Tom letztlich doch gelungen, ein kostenfreies Datenbankprogramm auf seinem Rechner zu installieren. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5763694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn out well, to work out, to go smoothly, to succeed, to come off
Câu hỏi thường gặp
gelingen nghĩa là gì?
gelingen (động từ) nghĩa là thành công.
Chia động từ gelingen ở thì hiện tại thế nào?
ich gelinge, du gelingst, er/sie/es gelingt, wir gelingen, ihr gelingt, sie/Sie gelingen. Phân từ II: gelungen.