gelten
gelten nghĩa là có hiệu lực, có giá trị.
Nghĩa của gelten
Động từ
- Có hiệu lực, có giá trị. (biên soạn)
- (als) được coi là. (biên soạn)
Chia động từ gelten
Hiện tại Präsens
- ich gelte
- du giltst
- er/sie/es gilt
- wir gelten
- ihr geltet
- sie/Sie gelten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich galt
- du galtest
- er/sie/es galt
- wir galten
- ihr galtet
- sie/Sie galten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegolten
- du hast gegolten
- er/sie/es hat gegolten
- wir haben gegolten
- ihr habt gegolten
- sie/Sie haben gegolten
Tương lai Futur I
- ich werde gelten
- du wirst gelten
- er/sie/es wird gelten
- wir werden gelten
- ihr werdet gelten
- sie/Sie werden gelten
Giả định I Konjunktiv I
- ich gelte
- du geltest
- er/sie/es gelte
- wir gelten
- ihr geltet
- sie/Sie gelten
Mệnh lệnh Imperativ
- gilt! (du)
- geltet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với gelten
- Raben gelten als Unglücksboten. Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be valid; to count; to hold true; to be effective; to be in force; to be worth; to be about, to concern; to be regarded, to pass; to be necessary; to pass; to go; (Often translated with lassen as a unit into allow, endure, permit, accept, etc.)
Câu hỏi thường gặp
gelten nghĩa là gì?
gelten (động từ) nghĩa là có hiệu lực, có giá trị.
Chia động từ gelten ở thì hiện tại thế nào?
ich gelte, du giltst, er/sie/es gilt, wir gelten, ihr geltet, sie/Sie gelten. Phân từ II: gegolten.