TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnake

danh từ giống cái
/ˈʃnaːkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnaken · sinh cách: der Schnake

die Schnake nghĩa là muỗi.

Nghĩa của Schnake

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Muỗi.

Biến cách của Schnake (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schnakedie Schnaken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schnakeder Schnaken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schnakeden Schnaken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schnakedie Schnaken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnake

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cranefly (any of various large flies of the family Tipulidae); mosquito

Câu hỏi thường gặp

Schnake nghĩa là gì?

Schnake (danh từ) nghĩa là muỗi.

Schnake là der, die hay das?

Schnake là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnake); số nhiều: die Schnaken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.