TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnabel

danh từ giống đực
/ˈʃnaːbəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnäbel · sinh cách: des Schnabels

der Schnabel nghĩa là mỏ.

Nghĩa của Schnabel

Danh từ · giống đực

  1. Mỏ.

Biến cách của Schnabel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schnabeldie Schnäbel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schnabelsder Schnäbel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schnabelden Schnäbeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schnabeldie Schnäbel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnabel

Đồng nghĩa

Họ từ của Schnabel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beak, bill, pecker; mouth of a person; spout

Câu hỏi thường gặp

Schnabel nghĩa là gì?

Schnabel (danh từ) nghĩa là mỏ.

Schnabel là der, die hay das?

Schnabel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnabel); số nhiều: die Schnäbel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.