der Schnabel
số nhiều: die Schnäbel · sinh cách: des Schnabels
der Schnabel nghĩa là mỏ.
Nghĩa của Schnabel
Danh từ · giống đực
- Mỏ.
Biến cách của Schnabel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schnabel | die Schnäbel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schnabels | der Schnäbel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schnabel | den Schnäbeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schnabel | die Schnäbel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnabel
Đồng nghĩa
Họ từ của Schnabel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beak, bill, pecker; mouth of a person; spout
Câu hỏi thường gặp
Schnabel nghĩa là gì?
Schnabel (danh từ) nghĩa là mỏ.
Schnabel là der, die hay das?
Schnabel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnabel); số nhiều: die Schnäbel.