TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnappen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃnapən/ giọng máy của trình duyệt

schnappen nghĩa là chộp, tóm, bắt, thở hổn hển.

Nghĩa của schnappen

Động từ

  1. Chộp, tóm, bắt. (biên soạn)
  2. (nach Luft schnappen) thở hổn hển. (biên soạn)

Chia động từ schnappen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnapptPhân từ I: schnappend

Hiện tại Präsens

  • ich schnappe
  • du schnappst
  • er/sie/es schnappt
  • wir schnappen
  • ihr schnappt
  • sie/Sie schnappen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnappte
  • du schnapptest
  • er/sie/es schnappte
  • wir schnappten
  • ihr schnapptet
  • sie/Sie schnappten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnappt
  • du hast geschnappt
  • er/sie/es hat geschnappt
  • wir haben geschnappt
  • ihr habt geschnappt
  • sie/Sie haben geschnappt

Tương lai Futur I

  • ich werde schnappen
  • du wirst schnappen
  • er/sie/es wird schnappen
  • wir werden schnappen
  • ihr werdet schnappen
  • sie/Sie werden schnappen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnappe
  • du schnappest
  • er/sie/es schnappe
  • wir schnappen
  • ihr schnappet
  • sie/Sie schnappen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnapp! (du)
  • schnappt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schnappen

Đồng nghĩa

Họ từ của schnappen

Câu ví dụ với schnappen

  • Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snap (with one’s mouth); to breathe, gasp; to catch; to seize; to nab (a criminal)

Câu hỏi thường gặp

schnappen nghĩa là gì?

schnappen (động từ) nghĩa là chộp, tóm, bắt, thở hổn hển.

Chia động từ schnappen ở thì hiện tại thế nào?

ich schnappe, du schnappst, er/sie/es schnappt, wir schnappen, ihr schnappt, sie/Sie schnappen. Phân từ II: geschnappt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.