schnappen
schnappen nghĩa là chộp, tóm, bắt, thở hổn hển.
Nghĩa của schnappen
Động từ
- Chộp, tóm, bắt. (biên soạn)
- (nach Luft schnappen) thở hổn hển. (biên soạn)
Chia động từ schnappen
Hiện tại Präsens
- ich schnappe
- du schnappst
- er/sie/es schnappt
- wir schnappen
- ihr schnappt
- sie/Sie schnappen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schnappte
- du schnapptest
- er/sie/es schnappte
- wir schnappten
- ihr schnapptet
- sie/Sie schnappten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschnappt
- du hast geschnappt
- er/sie/es hat geschnappt
- wir haben geschnappt
- ihr habt geschnappt
- sie/Sie haben geschnappt
Tương lai Futur I
- ich werde schnappen
- du wirst schnappen
- er/sie/es wird schnappen
- wir werden schnappen
- ihr werdet schnappen
- sie/Sie werden schnappen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schnappe
- du schnappest
- er/sie/es schnappe
- wir schnappen
- ihr schnappet
- sie/Sie schnappen
Mệnh lệnh Imperativ
- schnapp! (du)
- schnappt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schnappen
Đồng nghĩa
Họ từ của schnappen
Câu ví dụ với schnappen
- Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to snap (with one’s mouth); to breathe, gasp; to catch; to seize; to nab (a criminal)
Câu hỏi thường gặp
schnappen nghĩa là gì?
schnappen (động từ) nghĩa là chộp, tóm, bắt, thở hổn hển.
Chia động từ schnappen ở thì hiện tại thế nào?
ich schnappe, du schnappst, er/sie/es schnappt, wir schnappen, ihr schnappt, sie/Sie schnappen. Phân từ II: geschnappt.