TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fangen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaŋən/ giọng máy của trình duyệt

fangen nghĩa là chụp, chộp, bắt.

Nghĩa của fangen

Động từ

  1. Chụp, chộp.
  2. Bắt.
  3. Bẫy.

Chia động từ fangen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefangenPhân từ I: fangend

Hiện tại Präsens

  • ich fange
  • du fängst
  • er/sie/es fängt
  • wir fangen
  • ihr fangt
  • sie/Sie fangen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fing
  • du fingst
  • er/sie/es fing
  • wir fingen
  • ihr fingt
  • sie/Sie fingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefangen
  • du hast gefangen
  • er/sie/es hat gefangen
  • wir haben gefangen
  • ihr habt gefangen
  • sie/Sie haben gefangen

Tương lai Futur I

  • ich werde fangen
  • du wirst fangen
  • er/sie/es wird fangen
  • wir werden fangen
  • ihr werdet fangen
  • sie/Sie werden fangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fange
  • du fangest
  • er/sie/es fange
  • wir fangen
  • ihr fanget
  • sie/Sie fangen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fang! (du)
  • fangt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của fangen

Câu ví dụ với fangen

  • Wirf eine Sprotte, um einen Wal zu fangen. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218731
  • Kannst du das Huhn fangen? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690603
  • Katzen fangen Mäuse. Mèo bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503654
  • Es ist nicht leicht einen Hasen mit der Hand zu fangen. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626206
  • Ich konnte nicht so viele Fische fangen, wie ich erwartet hatte. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691480
  • Ich fange allmählich an, Ken zu mögen. Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762733
  • Alle Kirchenglocken fingen zusammen an zu läuten. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6042290
  • Der frühe Vogel fängt den Wurm. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catch (grab something flying in the air); to catch; to capture (to take hold of a person or an animal); to improve in health; do well again; to do better; to calm down; to compose oneself; to catch (a disease; something unpleasant); to be slapped
  • Danh từ tag

Câu hỏi thường gặp

fangen nghĩa là gì?

fangen (động từ) nghĩa là chụp, chộp, bắt.

Chia động từ fangen ở thì hiện tại thế nào?

ich fange, du fängst, er/sie/es fängt, wir fangen, ihr fangt, sie/Sie fangen. Phân từ II: gefangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.