TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

empfangen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛmˈ(p)faŋən/ giọng máy của trình duyệt

empfangen nghĩa là nhận, lĩnh, thu.

Nghĩa của empfangen

Động từ

  1. Nhận, lĩnh, thu.

Chia động từ empfangen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: empfangenPhân từ I: empfangend

Hiện tại Präsens

  • ich empfange
  • du empfängst
  • er/sie/es empfängt
  • wir empfangen
  • ihr empfangt
  • sie/Sie empfangen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich empfing
  • du empfingst
  • er/sie/es empfing
  • wir empfingen
  • ihr empfingt
  • sie/Sie empfingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe empfangen
  • du hast empfangen
  • er/sie/es hat empfangen
  • wir haben empfangen
  • ihr habt empfangen
  • sie/Sie haben empfangen

Tương lai Futur I

  • ich werde empfangen
  • du wirst empfangen
  • er/sie/es wird empfangen
  • wir werden empfangen
  • ihr werdet empfangen
  • sie/Sie werden empfangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich empfange
  • du empfangest
  • er/sie/es empfange
  • wir empfangen
  • ihr empfanget
  • sie/Sie empfangen

Mệnh lệnh Imperativ

  • empfang! (du)
  • empfangt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của empfangen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to receive (e.g. a present, a guest); to welcome; to greet; to receive cordially; to conceive; to become pregnant (with)

Câu hỏi thường gặp

empfangen nghĩa là gì?

empfangen (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, thu.

Chia động từ empfangen ở thì hiện tại thế nào?

ich empfange, du empfängst, er/sie/es empfängt, wir empfangen, ihr empfangt, sie/Sie empfangen. Phân từ II: empfangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.