TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Empfang

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛmˈpfaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Empfänge · sinh cách: des Empfangs

der Empfang nghĩa là sự tiếp đón, tiệc chiêu đãi, quầy lễ tân.

Cũng là một dạng biến đổi của empfangen — Nhận, lĩnh, thu.

Nghĩa của Empfang

Danh từ · giống đực

  1. Sự tiếp đón, tiệc chiêu đãi. (biên soạn)
  2. Quầy lễ tân. (biên soạn)
  3. Sự nhận (thư, hàng) (biên soạn)
  4. Sóng, tín hiệu (điện thoại, đài) (biên soạn)

Biến cách của Empfang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Empfangdie Empfänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Empfangsder Empfänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Empfangden Empfängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Empfangdie Empfänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Empfang

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt, acceptance, welcome (act of receiving someone or something); reception (social event); reception, front desk (area where people are received); reception, signal (ability to receive radio signals)

Câu hỏi thường gặp

Empfang nghĩa là gì?

Empfang (danh từ) nghĩa là sự tiếp đón, tiệc chiêu đãi, quầy lễ tân.

Empfang là der, die hay das?

Empfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Empfang); số nhiều: die Empfänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.