TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

emotional

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

emotional nghĩa là cảm xúc, xúc động.

Nghĩa của emotional

Tính từ

  1. (thuộc) cảm xúc, xúc động. (biên soạn)

So sánh của emotional

So sánh hơnemotionaler
So sánh nhấtam emotionalsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ emotional

Câu hỏi thường gặp

emotional nghĩa là gì?

emotional (tính từ) nghĩa là cảm xúc, xúc động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.