emotional
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
emotional nghĩa là cảm xúc, xúc động.
Nghĩa của emotional
Tính từ
- (thuộc) cảm xúc, xúc động. (biên soạn)
So sánh của emotional
| So sánh hơn | emotionaler |
| So sánh nhất | am emotionalsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emotional
Câu hỏi thường gặp
emotional nghĩa là gì?
emotional (tính từ) nghĩa là cảm xúc, xúc động.