die Emotion
số nhiều: die Emotionen · sinh cách: der Emotion
die Emotion nghĩa là cảm xúc.
Nghĩa của Emotion
Danh từ · giống cái
- Cảm xúc.
Biến cách của Emotion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Emotion | die Emotionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Emotion | der Emotionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Emotion | den Emotionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Emotion | die Emotionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Emotion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emotion
Câu hỏi thường gặp
Emotion nghĩa là gì?
Emotion (danh từ) nghĩa là cảm xúc.
Emotion là der, die hay das?
Emotion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Emotion); số nhiều: die Emotionen.